Cách tính biểu phí bảo hiểm thân vỏ khi mua xe ô tô

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM XE Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3399/2012/QĐ/TGĐ ngày 18 tháng 10 năm 2012 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt)

PHẦN I

BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ

I. Số tiền bảo hiểm:

1. Số tiền bảo hiểm toàn bộ xe được xác định trên cơ sở giá trị thực tế của xe tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

2. Số tiền bảo hiểm thân vỏ xe là phần giá trị thân vỏ tính theo tỷ lệ phần trăm (%) (Quy định tại bảng tổng thành xe của Bảo Việt) trên giá trị thực tế của xe tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

II. Phí bảo hiểm (năm): Tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên số tiền bảo hiểm.

S

TT

Nhóm loại xe/Mục đích sử dụng

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)

Bảo hiểm

toàn bộ xe

Bảo hiểm

thân vỏ

1

Nhóm loại xe có tỷ lệ tổn thất thấp

1,55

2,55

2

Xe ô tô vận tải hàng

1,80

2,80

3

Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách

2,05

3,05

4

Xe ô tô chở hàng đông lạnh

2,60

4,60

5

Xe Đầu kéo

2,80

4,60

6

Taxi

3,90

5,90

PHẦN II

BẢO HIỂM TAI NẠN CON NGƯỜI THEO CHỖ NGỒI TRÊN XE

STT

Số tiền bảo hiểm/người/vụ

Phí bảo hiểm (năm)

1

Số tiền bảo hiểm tính bằng Đồng Việt Nam (đ)

Từ 5.000.000 đ đến 200.000.000 đ

0,10% x Số tiền bảo hiểm

2

Số tiền bảo hiểm tính bằng Đô la Mỹ ($)

Từ 5.000 $ đến 10.000 $

0,10% x Số tiền bảo hiểm

Từ trên 10.000 $ đến 30.000 $

0,15% x Số tiền bảo hiểm

Từ trên 30.000 $ đến 50.000 $

0,30% x Số tiền bảo hiểm

PHẦN III

BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHỦ XE ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRÊN XE

Mức trách nhiệm (MTN) bảo hiểm

Phí bảo hiểm (năm)

Từ 10.000.000 đ/tấn đến 100.000.000 đ/tấn

0,55 % X MTN bảo hiểm

Lưu ý: – Mức trách nhiệm bảo hiểm/tấn trên đây chỉ có ý nghĩa làm cơ sở xác định mức trách nhiệm bảo hiểm tối đa trên vụ tương ứng với trọng tải được phép chở của từng loại xe cụ thể. Không phải để xác định trách nhiệm bồi thường tối đa trên mỗi tấn hàng.

– MTN bảo hiểm/vụ = MTN bảo hiểm/tấn X Số tấn trọng tải của xe.

PHẦN IV

ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN BỔ SUNG BẢO HIỂM XE Ô TÔ

Phụ lục số 01/BHBV-XCG

Bảo hiểm tự nguyện trách nhiệm dân sự chủ xe ô tô

A. Các Mức trách nhiệm (MTN) bảo hiểm phổ thông

Trên cơ sở Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới của Bộ Tài Chính, Bảo Việt đưa ra một số mức trách nhiệm bảo hiểm tự nguyện như sau:

I. Mức trách nhiệm

1. MTN bảo hiểm tự nguyện tính bằng Đồng Việt Nam – Phần vượt quá mức bắt buộc

MTN

Mức I

Mức II

Mức III

MTN về người: 30 trđ/người/vụ 80 trđ/người/vụ 130 trđ/người/vụ

MTN về tài sản: 30 trđ/vụ 80 trđ/vụ 130 trđ/vụ

2. MTN bảo hiểm tính bằng Đô la Mỹ ($) – Chưa bao gồm cả mức bắt buộc:

MTN

Mức IV

Mức V

Mức VI

MTN về người: 5.000 $/người/vụ 10.000 $/người/vụ  20.000 $/người/vụ

MTN về tài sản: 20.000 $/vụ 50.000  $/vụ 100.000 $/vụ

Trách nhiệm tối đa (cả người và tài sản): 500.000 $/vụ

 

 

 

II. Phí bảo hiểm

1. Phí bảo hiểm tự nguyện (đồng) – Chưa bao gồm phí bắt buộc của Bộ Tài Chính:

S

Loại Xe

Phí bảo hiểm 1 năm (đồng)

TT

Mức I

Mức II

Mức III

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

221.000

589.000

958.000

2

Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi

442.000

1.179.000

1.916.000

3

Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi

707.000

1.886.000

3.065.000

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

1.017.000

2.712.000

4.406.000

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng

520.000

1.386.000

2.252.000

IV

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

421.000

1.123.000

1.825.000

2

6 Chỗ ngồi theo đăng ký

517.000

1.380.000

2.242.000

3

7 Chỗ ngồi theo đăng ký

602.000

1.605.000

2.607.000

4

8 Chỗ ngồi theo đăng ký

698.000

1.861.000

3.025.000

5

9 Chỗ ngồi theo đăng ký

782.000

2.086.000

3.390.000

6

10 Chỗ ngồi theo đăng ký

842.000

2.246.000

3.650.000

7

11 Chỗ ngồi theo đăng ký

923.000

2.460.000

3.998.000

8

12 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.015.000

2.706.000

4.398.000

9

13 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.141.000

3.044.000

4.946.000

10

14 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.238.000

3.300.000

5.363.000

11

15 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.334.000

3.556.000

5.779.000

12

16 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.418.000

3.781.000

6.144.000

13

17 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.514.000

4.037.000

6.561.000

14

18 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.598.000

4.262.000

6.926.000

15

19 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.694.000

4.518.000

7.342.000

16

20 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.778.000

4.741.000

7.705.000

17

21 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.874.000

4.998.000

8.121.000

18

22 Chỗ ngồi theo đăng ký

1.958.000

5.222.000

8.486.000

19

23 Chỗ ngồi theo đăng ký

2.054.000

5.479.000

8.903.000

20

24 Chỗ ngồi theo đăng ký

2.151.000

5.735.000

9.319.000

21

25 Chỗ ngồi theo đăng ký

2.235.000

5.960.000

9.684.000

22

Trên 25 chỗ ngồi thep đăng ký

2.235.000 + 18.000 x (Số chỗ – 25)

5.960.000 + 48.000 x (Số chỗ – 25)

9.684.000 + 78.000 x (Số chỗ – 25)

V

Xe ô tô chở hàng (Xe tải)

1

Dưới 3 tấn

439.000

1.170.000

1.901.000

2

Từ  3 đến 8 tấn

854.000

2.277.000

3.700.000

3

Trên 8 tấn đến 15 tấn

1.177.000

3.138.000

5.099.000

4

Trên 15 tấn

1.500.000

3.999.000

6.498.000

2. Phí bảo hiểm tính bằng Đô la Mỹ ($) – Chưa bao gồm phí bảo hiểm bắt buộc của BTC:

S

Loại Xe

Phí bảo hiểm 1 năm ($)

TT

Mức IV

Mức V

Mức VI

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi

81

192

383

2

Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi

162

383

766

3

Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi

259

613

1.226

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi

373

881

1.762

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng

191

450

901

IV

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký

141

329

659

2

6 Chỗ ngồi theo đăng ký

173

404

808

3

7 Chỗ ngồi theo đăng ký

201

468

936

4

8 Chỗ ngồi theo đăng ký

233

543

1.085

5

9 Chỗ ngồi theo đăng ký

260

607

1.213

6

10 Chỗ ngồi theo đăng ký

279

650

1.300

7

11 Chỗ ngồi theo đăng ký

305

710

1.421

8

12 Chỗ ngồi theo đăng ký

335

782

1.563

9

13 Chỗ ngồi theo đăng ký

378

882

1.765

10

14 Chỗ ngồi theo đăng ký

410

957

1.913

11

15 Chỗ ngồi theo đăng ký

442

1.031

2.062

12

16 Chỗ ngồi theo đăng ký

470

1.095

2.190

13

17 Chỗ ngồi theo đăng ký

502

1.170

2.339

14

18 Chỗ ngồi theo đăng ký

529

1.234

2.467

15

19 Chỗ ngồi theo đăng ký

561

1.308

2.616

16

20 Chỗ ngồi theo đăng ký

588

1.372

2.743

17

21 Chỗ ngồi theo đăng ký

620

1.446

2.892

18

22 Chỗ ngồi theo đăng ký

648

1.510

3.020

19

23 Chỗ ngồi theo đăng ký

680

1.584

3.169

20

24 Chỗ ngồi theo đăng ký

712

1.659

3.318

21

25 Chỗ ngồi theo đăng ký

739

1.723

3.446

22

Trên 25 chỗ ngồi thep đăng ký 739 + 3 x (Số chỗ – 25) 1.723 + 6 x (Số chỗ – 25) 3.446 + 12 x (Số chỗ – 25)

V

Xe ô tô chở hàng (Xe tải)

1

Dưới 3 tấn

161

380

760

2

Từ  3 đến 8 tấn

313

740

1.480

3

Trên 8 tấn đến 15 tấn

431

1.020

2.040

4

Trên 15 tấn

550

1.300

2.599

 

B. Mức trách nhiệm bảo hiểm ngoài 6 mức trên

I. Bảng hỗ trợ tính phí bảo hiểm cho các MTN ngoài 06 mức trên:

S

Loại xe

Tỷ lệ phí tăng thêm (%)

TT

Người Thứ 3

H.khách

Tài sản

A

B

1

2

3

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1

Loại xe dưới 6 chỗ ngồi               0,44

0,29

2

Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi               0,88

0,59

3

Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi               1,41

0,94

4

Loại xe trên 24 chỗ ngồi               2,03

1,36

5

Xe vừa chở người vừa chở hàng               1,04

0,69

IV

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1

Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký               0,71

0,06

0,47

2

6 Chỗ ngồi theo đăng ký               0,87

0,06

0,58

3

7 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,00

0,06

0,67

4

8 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,16

0,06

0,77

5

9 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,30

0,06

0,86

6

10 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,38

0,06

0,92

7

11 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,51

0,06

1,01

8

12 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,66

0,06

1,11

9

13 Chỗ ngồi theo đăng ký               1,88

0,06

1,25

10

14 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,04

0,06

1,36

11

15 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,20

0,06

1,47

12

16 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,33

0,06

1,56

13

17 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,49

0,06

1,66

14

18 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,63

0,06

1,75

15

19 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,79

0,06

1,86

16

20 Chỗ ngồi theo đăng ký               2,92

0,06

1,95

17

21 Chỗ ngồi theo đăng ký               3,08

0,06

2,05

18

22 Chỗ ngồi theo đăng ký               3,21

0,06

2,14

19

23 Chỗ ngồi theo đăng ký               3,37

0,06

2,25

20

24 Chỗ ngồi theo đăng ký               3,53

0,06

2,35

21

25 Chỗ ngồi theo đăng ký               3,67

0,06

2,44

22

Trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký               3,67

0,06

2,44

V

Xe ô tô chở hàng (Xe tải)

1

Dưới 3 tấn               0,88

0,58

2

Từ  3 đến 8 tấn               1,71

1,14

3

Trên 8 tấn đến 15 tấn               2,35

1,57

4

Trên 15 tấn               3,00

2,00

II. Công thức tính phí (năm) – Chưa bao gồm phí bảo hiểm bắt buộc

Phí bảo hiểm  =  MTN_tng_ng  x Cột (1) + MTN_tng_ng x Cột (2) x Số _hk

+  MTN_tng_ts x Cột (3)

Trong đó:

– Cột (1): Tỷ lệ phí tăng thêm về người thứ ba;

– Cột (2): Tỷ lệ phí tăng thêm về hành khách (tính cho một hành khách);

– Cột (3): Tỷ lệ phí tăng thêm về tài sản;

– MTN_tng_ng: Mức trách nhiệm bảo hiểm tự nguyện tăng thêm về người so với mức trách

                       nhiệm bắt buộc;

– MTN_tng_ts: Mức trách nhiệm bảo hiểm tự nguyện tăng thêm về tài sản so với mức trách

                      nhiệm bắt buộc;

– Số_hk: Là số lượng hành khách được phép chở trên xe.

C. Các quy định khác

1. Xe tập lái

– Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V

2. Xe Taxi

– Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định mục IV

3. Xe ô tô chuyên dùng

– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup

– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III

– Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V

4. Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ moóc là phí của cả đầu kéo và rơ mooc

5. Xe máy chuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III

 

 

 

Phụ lục số 02/BHBV-XCG

Bảo hiểm không trừ khấu hao thay mới – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

Phí bảo hiểm:

S

TT

Nhóm loại xe/Mục đích sử dụng

Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)

Bảo hiểm

toàn bộ xe

Bảo hiểm

thân vỏ

1

Xe ô tô sử dụng từ 3 năm đến 6 năm/Giá trị còn lại từ 50% đến 70%:

a

Nhóm loại xe có tỷ lệ tổn thất thấp

1,78

2,93

b

Xe ô tô vận tải hàng

2,07

3,22

c

Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách

2,36

3,51

d

Xe ô tô chở hàng đông lạnh

2,99

5,29

e

Xe đầu kéo

3,22

5,29

f

Taxi

4,49

6,79

2

Xe ô tô sử dụng từ trên 6 năm đến 20 năm/Giá trị còn lại dưới 50%

a

Nhóm loại xe có tỷ lệ tổn thất thấp

2,05

3,37

b

Xe ô tô vận tải hàng

2,38

3,70

c

Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách

2,71

4,03

d

Xe ô tô chở hàng đông lạnh

3,44

6,08

e

Xe đầu kéo

3,70

6,08

f

Taxi

5,16

7,80

* Lưu ý: Không nhận bảo hiểm vật chất xe cũ sử dụng trên 20 năm.

Phụ lục số 03/BHBV-XCG:

Bảo hiểm gián đoạn sử dụng xe

Phí bảo hiểm (năm) Mức trách nhiệm/ngày Mực trách nhiệm/vụ

400.000 đ

300.000 đ

 9.000.000 đ

700.000 đ

500.000 đ

15.000.000 đ

            1.400.000 đ             1.000.000 đ

30.000.000 đ

Phụ lục số 04/BHBV-XCG

Sửa chữa xe tai nạn tại garage (xưởng) tự chọn – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

Phí bảo hiểm: Tăng thêm 05% – 20% phí bảo hiểm mục II – Phần I hoặc Phụ lục 2 Biểu phí này (Tùy thuộc vào chất lượng xưởng đã lựa chọn)

 

Phụ lục số 05/BHBV-XCG

Bảo hiểm có áp dụng mức khấu trừ – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

– Không áp dụng miễn thường chung (quy định trong Quy tắc): Phí tăng tối thiểu 5%

– Chủ xe có thể lựa chọn mức khấu trừ để được giải phí bảo hiểm, cụ thể:

Mức khấu trừ

Tỷ lệ giảm phí

1.000.000 đ

3%

2.000.000 đ

5%

4.000.000 đ

8%

6.000.000 đ

11%

8.000.000 đ

14%

10.000.000 đ

17%

12.000.000 đ

20%

14.000.000 đ

23%

16.000.000 đ

26%

18.000.000 đ

30%

20.000.000 đ

35%

Phụ lục số 06/BHBV-XCG

Bảo hiểm tai nạn xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam

Phí bảo hiểm: Tăng thêm 50%

Phụ lục số 07/BHBV-XCG

Bảo hiểm bồi thường theo giới hạn trách nhiệm – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

Hệ số tăng phí (lần)

=

1      +

Giá trị thực tế – Số tiền bảo hiểm

X     80%

Giá trị thực tế

Phụ lục số 08/BHBV-XCG

Bảo hiểm mất cắp bộ phận – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

Phí bảo hiểm: Tăng thêm 15%

Phụ lục số 09/BHBV-XCG

Bảo hiểm xe bị ngập nước – Áp dụng đối với bảo hiểm vật chất

Phí bảo hiểm: Tăng thêm 10%

PHẦN VI

CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

I. Phí bảo hiểm ngắn, dài hạn: (không áp dụng đối với Phụ lục 01/BHBV-XCG)

1. Phí bảo hiểm phải nộp:

Phí bảo hiểm phải nộp

=

Phí bảo hiểm năm

x

Thời hạn bảo hiểm (ngày)

+/-

Phí bảo hiểm tăng/giảm (nếu có)

365

2. Phí bảo hiểm tăng/giảm:

Phí bảo hiểm tăng/giảm

=

Phí bảo hiểm năm

x    

Thời hạn bảo hiểm (ngày)

x

%

tăng/giảm phí

365

2.1. Tỷ lệ Tăng phí

Thời hạn bảo hiểm

Tỷ lệ tăng phí

– 01 tháng

100%

– Trên 01 tháng đến dưới 03 tháng

50%

– Từ 03 tháng đến 09 tháng

20%

2.2. Tỷ lệ giảm phí

Thời hạn bảo hiểm

Tỷ lệ giảm phí

– Trên 18 tháng đến 21 tháng

10%

– Trên 21 tháng đến 24 tháng

15%

– Trên 24 tháng

20%

Lưu ý: – Đối với thời hạn bảo hiểm không quy định trong bảng trên thì % tăng/giảm phí được hiểu là bằng 0.

   – Thời hạn bảo hiểm tối thiểu có thể áp dụng là 30 ngày.

II. Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

1. Bảo hiểm tai nạn con người theo chỗ ngồi trên xe không thuộc diện chịu thuế GTGT.

2. Phí bảo hiểm theo quy định trong biểu này chưa bao gồm thuế GTGT.

Trả lời