Bảng giá xe isuzu tháng 11/2017

Bảng giá xe isuzu

Vui lòng liên hệ 0906 009 511 để có được báo giá chính xác nhất cho từng loại xe. Khuyến mãi 50% phí trước bạ cho dòng các dòng xe tải ISUZU trong tháng 11/2017.

DÒNG XE TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND)
Q-SERIES
QKR55F – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn 366,000,000
QKR55F-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.65 tấn  420,500,000
QKR55F-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn 425,500,000
QKR55H – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn 438,000,000
QKR55H-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.25 tấn 465,500,000
QKR55H-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn  470,500,000
N-SERIES
NLR55E – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn 506,000,000
NMR85H – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn 612,000,000
NPR85K – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn 639,000,000
NQR75L – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn 702,000,000
NQR75L-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.65 tấn 763,000,000
NQR75L-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.45 tấn 769,000,000
NQR75M (Lốp Yokohama) – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 735,000,000
NQR75M (Lốp Michelin) – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 750,000,000
NQR75M-CVS16 (Lốp Yokohama) – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.48 tấn 796,000,000
NQR75M-VAN16 (Lốp Yokohama) – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.33 tấn 804,000,000
F-SERIES
FRR90N – Xe ô tô sát xi tải Tổng trọng tải: 10.4 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn 881,000,000
FRR90N-CVS16 – Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.44 tấn 954,000,000
FRR90N-VAN16 – Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 961,000,000
FVR34L – Xe ô tô sát xi tải ngắn Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn 1,222,000,000
FVR34Q – Xe ô tô sát xi tải trung Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn 1,271,000,000
FVR34S – Xe ô tô sát xi tải siêu dài Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn 1,274,000,000
FVM34T – Xe ô tô sát xi tải (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn 1,350,000,000
FVM34W – Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6×2) Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn 1,530,000,000
XE ĐẦU
KÉO ISUZU

(New)
GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,115,000,000
EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,340,000,000
EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,560000,000

 

    * Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe, trừ dòng QKR55F-CVS16, QKR55F-VAN16, QKR55H-VAN16 và QKR55H-CVS16 đã có thùng.

    * Giá trên đã bao gồm VAT.

    * Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

    * Cập nhật tháng 11/2017.

Trả lời